Polypropylene glycol
Sản phẩm khác
Ứng dụng
Lĩnh vực công nghiệp: Làm dung môi cho dầu thực vật, nhựa và parafin, dùng để chuẩn bị nhựa alkyd, chất nhũ hóa, chất phá nhũ, dầu bôi trơn và chất làm dẻo, v.v.; dùng làm chất chống tạo bọt trong sơn và dầu thủy lực, chất chống tạo bọt trong chế biến cao tổng hợp và mủ cao su, chất làm lạnh và chất làm mát cho chất truyền nhiệt, chất cải thiện độ nhớt.
Lĩnh vực mỹ phẩm: PPG400, v.v. có thể hoạt động như chất dưỡng da, chất làm mềm, chất bôi trơn, giúp da cảm thấy mịn màng, mềm mại, cải thiện tính năng thoa và hiệu quả dưỡng ẩm của mỹ phẩm.
Lĩnh vực dược phẩm: Thường được dùng làm chất hoạt động bề mặt, chất tăng dung và chất kết dính, giúp hòa tan, phân tán và ổn định thuốc, cải thiện sinh khả dụng của thuốc.
Ngành polyurethane: PPG-3000-8000 chủ yếu được dùng làm thành phần của polyether hỗn hợp để sản xuất bọt xốp polyurethane, như bọt nệm đồ nội thất, bọt cách nhiệt, v.v., cũng có thể được dùng trực tiếp hoặc sau khi este hóa để sản xuất chất làm dẻo, chất bôi trơn
CAS NO:25322-69-4
EC NO:200-338-0
Công thức phân tử:C6H14O3
Khối lượng phân tử:134.1736
Tên khác:;PPG;Polypropylene glycol 400;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Polymers/Other Polymers |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
